Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

  Hỗ trợ kinh doanh

0901 123 467

  Hỗ trợ kỹ thuật

0987 208 777

Thống kê truy cập

SẢN PHẨM

Sikalastic -450

Sikalastic-450 là sản phẩm một thành phần, dễ thi công có công thức đặc biệt dựa trên gốc polyurethane(PU). Sikalastic-450 phù hợp tiêu chuẩn ETGA – 005-6. Chứng chỉ số ETA-05/0263(chứng nhận tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu).
Giá bán : Liên hệ
">Chọn sản phẩm khác
Thông tin sản phẩm

Sikalastic-450 là sản phẩm lỏng một thành phần.

Mô tả sản phẩm Sikalastic-450

Sikalastic-450 là sản phẩm một thành phần, dễ thi công có công thức đặc biệt dựa trên gốc polyurethane(PU).

Sikalastic-450 tạo màng phủ không thấy vết nối cho mái che và các kết cấu bê tông ở nơi mà không có sự đi lại và có thể sử dụng như màng chống thấm.

Sikalastic-450 phù hợp tiêu chuẩn ETGA – 005-6. Chứng chỉ số ETA-05/0263(chứng nhận tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu).

Sử dụng Sikalastic-450

Sikalastic-450 có thể thi công trên bê tông, gạch, xi măng, amiang, mái ngói tấm lợp phớt…

Sikalastic-450 có tính đàn hồi, có khả năng hàn gắn vết nứt. Sau khi thi công sẽ tạo thành một lớp phủ chống thấm, không thấy vết nổi, có tính đàn hồi cao gắn tuyệt hảo cho các vết nứt.

Sikalastic-450 được sử dụng

- Những nơi ẩm ướt.

- Sàn sân thượng và ban công cần có lớp bảo vệ.

- Cho những khi vực cần yêu cầu riêng biệt.

Ưu điểm Sika Sikalastic-450

Sikalastic-450 có tác dụng sau:

- Hàn gắn vết nứt.

- Độ đàn hồi cao.

- Dễ thi công.

- Tính kinh tế.

- Bề mặt mịn/mờ

- Chống sự đâm xuyên của rễ cây.

Thông số sản phẩm Sikalastic-450

Dạng / Màu                 : Chất lỏng / Màu trắng hoặc đỏ gạch.

Đóng gói                     : 7kg, 21kg/thùng.

Điều kiện lưu chữ       : Trong điều kiện bảo quản thích hợp bao bì còn niêm phong chưa mở ở điều kiện khô ráo trong khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 30°C

Thời hạn sử dụng: 09 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông số kỹ thuật: Gốc hóa học Polyurethane

Khối lượng riêng: ≈1.4kg/lít (tất cả các khối lượng riêng được đo ở +23oC)

Hàm lượng rắn: ≈85% theo khối lượng (tại +23oC/ độ ẩm tương đối 50%)               

   ≈76% theo thể tích (tại +23oC/ độ ẩm tương đối 50%)

Tính chất cơ lý

Cường độ kéo: 6N/mm2 (28 ngày/23oC)                                           (DIN 53504)

Cường độ giãn dài đến đứt: 450% (28 ngày/23oC)                               (DIN 53504)

FacebookFacebook
Google+Google+